XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

签字 đọc là qiān zì, nghĩa là ký tên; chữ ký. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

签字【簽字】

[qiān zì] [签 字]

ký tên; chữ ký

在文件或信件上写上自己的名字。

请您在这份合同的最后一页签字。

qǐng nín zài zhè fèn hé tong de zuì hòu yí yè qiān zì.

Xin mời ngài ký tên vào trang cuối của hợp đồng này.

Chữ ký, bút tích

亲笔写的名字。

这上面有校长的亲笔签字。

zhè shàng miàn yǒu xiào zhǎng de qīn bǐ qiān zì.

Trên này có chữ ký trực tiếp của hiệu trưởng.

只是简单签字?你肯定记错了。

zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.

Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

改好以后拿给我签字批准。

gǎi hǎo yǐ hòu ná gěi wǒ qiān zì pī zhǔn.

Sau khi sửa xong mang cho tôi ký tên phê duyệt.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

请在合同的最后页签字并盖章。

qǐng zài hé tong de zuì hòu yè qiān zì bìng gài zhāng.

Xin vui lòng ký tên và đóng dấu vào trang cuối của hợp đồng.

Hỏi đáp về từ 签字

签字 nghĩa là gì?

签字 (qiān zì) nghĩa là ký tên; chữ ký. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 签字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 签, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 签字?

Thường gặp: 签字笔 (qiān zì bǐ) – bút dạ; 签字者 (qiān zì zhě) – người ký; 签字费 (qiān zì fèi) – tiền thưởng ký hợp đồng; 未签字者 (wèi qiān zì zhě) – người không ký tên.