XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

识字 đọc là shí zì, nghĩa là biết chữ; học chữ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

识字【識字】

[shí zì] [识 字]

biết chữ; học chữ

认识文字,能读懂字义。

偏远山区的扫盲班帮助许多老人学会了识字。

piān yuǎn shān qū de sǎo máng bān bāng zhù xǔ duō lǎo rén xué huì le shí zì.

Lớp xóa mù chữ ở vùng núi xa xôi đã giúp nhiều người già biết chữ.

政府开展扫盲运动,帮助文盲识字。

zhèng fǔ kāi zhǎn sǎo máng yùn dòng, bāng zhù wén máng shí zì.

Chính phủ triển khai chiến dịch xóa mù chữ, giúp người mù chữ biết chữ.

他博学多才,识字极多。

tā bó xué duō cái, shí zì jí duō.

Anh ấy bác học tài năng, biết rất nhiều chữ.

Hỏi đáp về từ 识字

识字 nghĩa là gì?

识字 (shí zì) nghĩa là biết chữ; học chữ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 识字 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 识, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 识字?

Thường gặp: 不识字 (bù shí zì) – mù chữ; 识字率 (shí zì lǜ) – tỉ lệ biết chữ.