脱盲 đọc là tuō máng, nghĩa là biết chữ; thoát khỏi mù chữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脱盲
脱盲 nghĩa là gì?
脱盲 (tuō máng) nghĩa là biết chữ; thoát khỏi mù chữ.
Cách viết 脱盲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脱, 盲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.