XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱身 đọc là tuō shēn, nghĩa là thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

脱身【脫身】

[tuō shēn] [脱 身]

thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân

摆脱牵制或事务抽空离开。

他工作太忙,目前根本无法脱身。

tā gōng zuò tài máng, mù qián gēn běn wú fǎ tuō shēn.

Anh ấy công việc quá bận, hiện tại hoàn toàn không thể thoát thân.

他为了脱身乱咬同事。

tā wèi le tuō shēn luàn yǎo tóng shì.

Anh ta để thoát thân mà vu oan đồng nghiệp.

Hỏi đáp về từ 脱身

脱身 nghĩa là gì?

脱身 (tuō shēn) nghĩa là thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 脱身 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 身 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.