XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落网 đọc là luò wǎng, nghĩa là (chim, cá, v.v.) bị mắc lưới; (quả bóng tennis) trúng lưới. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落网

[luò wǎng] [落 网]

(chim, cá, v.v.) bị mắc lưới; (quả bóng tennis) trúng lưới; (tội phạm) bị bắt

嫌疑人企图与警方捉迷藏,但最终还是落网了。

xián yí rén qǐ tú yǔ jǐng fāng zhuō mí cáng, dàn zuì zhōng hái shì luò wǎng le.

Nghi phạm mưu toan chơi trò trốn tìm với cảnh sát, nhưng cuối cùng vẫn sa lưới.

Hỏi đáp về từ 落网

落网 nghĩa là gì?

落网 (luò wǎng) nghĩa là (chim, cá, v.v.) bị mắc lưới; (quả bóng tennis) trúng lưới.

Cách viết 落网 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.