XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

联网 đọc là lián wǎng, nghĩa là kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

联网

[lián wǎng] [联 网]

kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng

多个计算机或设备相互连接形成网络

只要设备成功联网,学员就能随时随地上课。

zhǐ yào shè bèi chéng gōng lián wǎng, xué yuán jiù néng suí shí suí dì shàng kè.

Chỉ cần thiết bị kết nối mạng thành công, học viên có thể vào học mọi lúc mọi nơi.

没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。

méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.

Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

现在互联网对我们的影响很大。

xiàn zài hù lián wǎng duì wǒ men de yǐng xiǎng hěn dà.

Hiện nay Internet có ảnh hưởng rất lớn tới chúng ta.

嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。

èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.

Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.

Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…

Hỏi đáp về từ 联网

联网 nghĩa là gì?

联网 (lián wǎng) nghĩa là kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 联网 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 联, 网 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 联网?

Thường gặp: 互联网 (hù lián wǎng) – Internet; 内联网 (nèi lián wǎng) – mạng nội bộ; 物联网 (wù lián wǎng) – Internet vạn vật (IoT); 互联网站 (hù lián wǎng zhàn) – trang web Internet; 互联网络 (hù lián wǎng luò) – mạng lưới; 国际互联网络 (guó jì hù lián wǎng luò) – Internet.