XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喧 đọc là xuān, nghĩa là ầm ĩ; tiếng ồn. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喧

[xuān]

ầm ĩ; tiếng ồn

没错,科技再先进,也不能喧宾夺主忘了敬畏。

méi cuò, kē jì zài xiān jìn, yě bù néng xuān bīn duó zhǔ wàng le jìng wèi.

Không sai, công nghệ dẫu tiên tiến đến đâu, cũng không được chiếm vị trí chủ đạo mà quên đi lòng kính sợ.

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

清晨的菜市场早就喧闹起来了。

qīng chén de cài shì chǎng zǎo jiù xuān nào qǐ lái le.

Chợ rau sáng sớm đã ồn ào náo nhiệt hẳn lên rồi.

对啊,不过有些专家反对,认为这种视觉特效会喧宾夺主。

duì a, bú guò yǒu xiē zhuān jiā fǎn duì, rèn wéi zhè zhǒng shì jué tè xiào huì xuān bīn duó zhǔ.

Đúng vậy ạ, nhưng có chuyên gia phản đối, cho rằng hiệu ứng thị giác này sẽ lấn át phần chính.

Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống

Hỏi đáp về chữ 喧

喧 nghĩa là gì?

喧 (xuān) nghĩa là ầm ĩ; tiếng ồn.

Cách viết chữ 喧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喧 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 喧哗 (xuān huá) – tiếng ồn ào; 喧闹 (xuān nào) – gây ồn; 喧呼 (xuān hū) – la hét ầm ĩ; 喧嚣 (xuān xiāo) – la hét; 喧扰 (xuān rǎo) – quấy rầy bằng tiếng ồn; 喧腾 (xuān téng) – gây náo động.