喧腾 đọc là xuān téng, nghĩa là gây náo động; ồn ào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 喧腾
喧腾 nghĩa là gì?
喧腾 (xuān téng) nghĩa là gây náo động; ồn ào.
Cách viết 喧腾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 喧, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.