闹闹攘攘
[nào nào rǎng rǎng] [闹 闹 攘 攘]
gây náo động
闹闹攘攘 đọc là nào nào rǎng rǎng, nghĩa là gây náo động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nào nào rǎng rǎng] [闹 闹 攘 攘]
gây náo động
闹闹攘攘 (nào nào rǎng rǎng) nghĩa là gây náo động.
Viết lần lượt từng chữ 闹, 闹, 攘, 攘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.