XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熙熙攘攘 đọc là xī xī rǎng rǎng, nghĩa là náo nhiệt (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

熙熙攘攘

[xī xī rǎng rǎng] [熙 熙 攘 攘]

náo nhiệt (thành ngữ)

形容人来人往,非常热闹拥挤。

节日期间,商场里人群熙熙攘攘,非常热闹。

jié rì qī jiān, shāng chǎng lǐ rén qún xī xī rǎng rǎng, fēi cháng rè nào.

Vào dịp lễ, trong thương xá người qua lại náo nhiệt, vô cùng nhộn nhịp.

早上六点的菜市场就已经熙熙攘攘了。

zǎo shàng liù diǎn de cài shì chǎng jiù yǐ jīng xī xī rǎng rǎng le.

Chợ thực phẩm lúc 6 giờ sáng đã tấp nập rồi.

Hỏi đáp về từ 熙熙攘攘

熙熙攘攘 nghĩa là gì?

熙熙攘攘 (xī xī rǎng rǎng) nghĩa là náo nhiệt (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 熙熙攘攘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熙, 熙, 攘, 攘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.