XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 熙 đọc là xī, nghĩa là dùng trong tên; (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熙

[xī]

dùng trong tên; (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng; phồn thịnh

熙熙攘攘的早市上摆满了新鲜蔬菜。

xī xī rǎng rǎng de zǎo shì shàng bǎi mǎn le xīn xiān shū cài.

Khu chợ sớm đông đúc nhộn nhịp bày đầy rau tươi.

游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。

yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.

Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.

早上六点的菜市场就已经熙熙攘攘了。

zǎo shàng liù diǎn de cài shì chǎng jiù yǐ jīng xī xī rǎng rǎng le.

Chợ thực phẩm lúc 6 giờ sáng đã tấp nập rồi.

Hỏi đáp về chữ 熙

熙 nghĩa là gì?

熙 (xī) nghĩa là dùng trong tên; (hình thức kết hợp) (văn học) tươi sáng.

Cách viết chữ 熙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 熙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 熙 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 熙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 熙熙攘攘 (xī xī rǎng rǎng) – náo nhiệt (thành ngữ); 刘熙 (liú xī) – Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Th…; 康熙 (kāng xī) – Khang Hy, niên hiệu (1661-1722) của Hoàng đế Khang Hy 圣祖 (shèng zǔ); 洪熙 (hóng xī) – Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高炽 (…; 熙壤 (xī rǎng) – biến thể của 熙攘 (xī rǎng); 熙提 (xī tí) – stilb, đơn vị đo độ sáng.