Chữ 嬛 đọc là huán, nghĩa là dùng trong tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
嬛
[huán]
dùng trong tên
Hỏi đáp về chữ 嬛
嬛 nghĩa là gì?
嬛 (huán) nghĩa là dùng trong tên.
Cách viết chữ 嬛 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 嬛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 嬛 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 便嬛 (pián xuān) – (cũ) duyên dáng; 嫏嬛 (láng huán) – nơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách; 琅嬛 (láng huán) – cõi tiên trong thần thoại.