XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熙攘 đọc là xī rǎng, nghĩa là không yên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

熙攘

[xī rǎng] [熙 攘]

không yên

熙熙攘攘的早市上摆满了新鲜蔬菜。

xī xī rǎng rǎng de zǎo shì shàng bǎi mǎn le xīn xiān shū cài.

Khu chợ sớm đông đúc nhộn nhịp bày đầy rau tươi.

游客们穿梭在熙熙攘攘的古镇老街。

yóu kè men chuān suō zài xī xī rǎng rǎng de gǔ zhèn lǎo jiē.

Du khách đi lại tấp nập trên con phố cổ nhộn nhịp của thị trấn cổ.

早上六点的菜市场就已经熙熙攘攘了。

zǎo shàng liù diǎn de cài shì chǎng jiù yǐ jīng xī xī rǎng rǎng le.

Chợ thực phẩm lúc 6 giờ sáng đã tấp nập rồi.

Hỏi đáp về từ 熙攘

熙攘 nghĩa là gì?

熙攘 (xī rǎng) nghĩa là không yên.

Cách viết 熙攘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熙, 攘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熙攘?

Thường gặp: 熙熙攘攘 (xī xī rǎng rǎng) – náo nhiệt (thành ngữ).