XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门可罗雀 đọc là mén kě luó què, nghĩa là bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 门可罗雀

门可罗雀 nghĩa là gì?

门可罗雀 (mén kě luó què) nghĩa là bạn có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa (thành ngữ); hoàn toàn vắng vẻ.

Cách viết 门可罗雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 可, 罗, 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.