XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雀 đọc là què, nghĩa là (hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ. Thuộc bộ Chuy 隹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雀

[què]

(hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ; cũng đọc là [qiǎo]

我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。

wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.

Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

夜深了,整栋大楼里鸦雀无声。

yè shēn le, zhěng dòng dà lóu lǐ yā què wú shēng.

Đêm đã khuya, cả tòa nhà yên lặng tuyệt đối.

演出刚结束,剧场内一度鸦雀无声。

yǎn chū gāng jié shù, jù chǎng nèi yí dù yā què wú shēng.

Buổi biểu diễn vừa kết thúc, trong nhà hát im phăng phắc một lúc.

Hỏi đáp về chữ 雀

雀 nghĩa là gì?

雀 (què) nghĩa là (hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ.

Cách viết chữ 雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雀 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鸦雀无声 (yā què wú shēng) – im phăng phắc; 云雀 (yún què) – (loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện Âu-Á (Alauda arvensis); 冕雀 (miǎn què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim tit hoàng gia (Melanochlora sultanea); 孔雀 (kǒng què) – chim công; 山雀 (shān què) – chim ngô; 朱雀 (zhū què) – Chu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời).