XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朱雀 đọc là zhū què, nghĩa là Chu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 朱雀

朱雀 nghĩa là gì?

朱雀 (zhū què) nghĩa là Chu Tước (bảy chòm sao phía nam của bầu trời).

Cách viết 朱雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朱, 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朱雀?

Thường gặp: 北朱雀 (běi zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) Sẻ thông hoa hồng của Pallas (Carpodacus ro…; 大朱雀 (dà zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi); 棕朱雀 (zōng zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii); 赤朱雀 (chì zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng Blanford (Agraphospiza rubescens); 拟大朱雀 (nǐ dà zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides); 斑翅朱雀 (bān chì zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng ba sọc (Carpodacus trifasciatus).