XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 朱 đọc là zhū, nghĩa là màu son. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朱

[zhū]

màu son

我们可以用朱砂、赤铁矿粉之类的矿物来恢复红色吗?

wǒ men kě yǐ yòng zhū shā, chì tiě kuàng fěn zhī lèi de kuàng wù lái huī fù hóng sè ma?

Chúng ta có thể dùng khoáng vật như chu sa, bột hematit vân vân để khôi phục sắc đỏ không?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

她今天穿了一件朱红色的传统旗袍。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn zhū hóng sè de chuán tǒng qí páo.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo sườn xám truyền thống màu đỏ chu sa.

您的意思是,朱熹对理气的二元预设,并没有脱离修身笃行的具体实践?

nín de yì sī shì, zhū xī duì lǐ qì de èr yuán yù shè, bìng méi yǒu tuō lí xiū shēn dǔ xíng de jù tǐ shí jiàn?

Ý của thầy là, giả định nhị nguyên về lý - khí của Chu Hy không hề tách rời thực tiễn cụ thể của việc tu thân đốc hành?

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

Hỏi đáp về chữ 朱

朱 nghĩa là gì?

朱 (zhū) nghĩa là màu son.

Cách viết chữ 朱 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 朱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 朱 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 朱 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 朱红 (zhū hóng) – màu chu sa; 朱俊 (zhū jùn) – Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau; 朱子 (zhū zǐ) – Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹 (zhū xī); 朱德 (zhū dé) – Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải ph…; 朱棣 (zhū dì) – Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永乐 (yǒng lè); 朱温 (zhū wēn) – Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 节度使 (jié dù shǐ) cuối thời Đường, người….