XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朱砂 đọc là zhū shā, nghĩa là chu sa; nghì hồng HgS. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朱砂

[zhū shā] [朱 砂]

chu sa; nghì hồng HgS; cũng viết là 朱砂 (zhū shā)

我们可以用朱砂、赤铁矿粉之类的矿物来恢复红色吗?

wǒ men kě yǐ yòng zhū shā, chì tiě kuàng fěn zhī lèi de kuàng wù lái huī fù hóng sè ma?

Chúng ta có thể dùng khoáng vật như chu sa, bột hematit vân vân để khôi phục sắc đỏ không?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

Hỏi đáp về từ 朱砂

朱砂 nghĩa là gì?

朱砂 (zhū shā) nghĩa là chu sa; nghì hồng HgS.

Cách viết 朱砂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朱, 砂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朱砂?

Thường gặp: 矮茎朱砂根 (ǎi jīng zhū shā gēn) – cây mẫu đơn thân ngắn (Ardisia brevicaulis).