XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 砂 đọc là shā, nghĩa là cát; sỏi. Thuộc bộ Thạch 石. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

砂

[shā]

cát; sỏi; hạt

我们可以用朱砂、赤铁矿粉之类的矿物来恢复红色吗?

wǒ men kě yǐ yòng zhū shā, chì tiě kuàng fěn zhī lèi de kuàng wù lái huī fù hóng sè ma?

Chúng ta có thể dùng khoáng vật như chu sa, bột hematit vân vân để khôi phục sắc đỏ không?

Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的

咖啡里加一勺砂糖能中和苦味。

kā fēi lǐ jiā yì sháo shā táng néng zhōng hé kǔ wèi.

Thêm một thìa đường cát vào cà phê có thể làm dịu vị đắng.

他把适量砂糖倒入温水中搅拌。

tā bǎ shì liàng shā táng dǎo rù wēn shuǐ zhōng jiǎo bàn.

Anh ấy đổ lượng đường cát vừa phải vào nước ấm rồi khuấy đều.

Hỏi đáp về chữ 砂

砂 nghĩa là gì?

砂 (shā) nghĩa là cát; sỏi.

Cách viết chữ 砂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 砂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 砂 thuộc bộ Thạch (石).

Chữ 砂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 砂糖 (shā táng) – đường cát; 丹砂 (dān shā) – chu sa; 喷砂 (pēn shā) – phun cát; 朱砂 (zhū shā) – chu sa; 油砂 (yóu shā) – cát dầu (khai thác); 海砂 (hǎi shā) – cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển).