XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

砂糖 đọc là shā táng, nghĩa là đường cát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

砂糖

[shā táng] [砂 糖]

đường cát

颗粒状的精制白糖。

制作这款传统甜点时,需要加入适量砂糖以调节口感。

zhì zuò zhè kuǎn chuán tǒng tián diǎn shí, xū yào jiā rù shì liàng shā táng yǐ tiáo jié kǒu gǎn.

Khi làm món tráng miệng truyền thống này, cần thêm một lượng đường cát thích hợp để điều chỉnh hương vị.

Hỏi đáp về từ 砂糖

砂糖 nghĩa là gì?

砂糖 (shā táng) nghĩa là đường cát. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 砂糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 砂, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 砂糖?

Thường gặp: 白砂糖 (bái shā táng) – đường cát trắng.