口香糖
[kǒu xiāng táng] [口 香 糖]
kẹo cao su
供咀嚼以清新口气的一种糖果
吃完饭后,他习惯嚼一块口香糖。
chī wán fàn hòu, tā xí guàn jiáo yí kuài kǒu xiāng táng.Sau khi ăn xong, anh ấy có thói quen nhai một viên kẹo cao su.
口香糖 đọc là kǒu xiāng táng, nghĩa là kẹo cao su. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒu xiāng táng] [口 香 糖]
kẹo cao su
供咀嚼以清新口气的一种糖果
吃完饭后,他习惯嚼一块口香糖。
chī wán fàn hòu, tā xí guàn jiáo yí kuài kǒu xiāng táng.Sau khi ăn xong, anh ấy có thói quen nhai một viên kẹo cao su.
口香糖 (kǒu xiāng táng) nghĩa là kẹo cao su. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 口, 香, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 泡泡口香糖 (pào pào kǒu xiāng táng) – kẹo cao su thổi.