XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

喜糖 đọc là xǐ táng, nghĩa là kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

喜糖

[xǐ táng] [喜 糖]

kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)

办喜事时分发给宾客的糖果

婚礼结束后,新郎新娘向所有到场的宾客分发喜糖。

hūn lǐ jié shù hòu, xīn láng xīn niáng xiàng suǒ yǒu dào chǎng de bīn kè fēn fā xǐ táng.

Sau khi hôn lễ kết thúc, cô dâu chú rể phát kẹo mừng cho tất cả khách mời có mặt.

邻居家里办喜事,特意给周围居民送来了喜糖。

lín jū jiā lǐ bàn xǐ shì, tè yì gěi zhōu wéi jū mín sòng lái le xǐ táng.

Nhà hàng xóm có hỷ sự, đã đặc biệt mang kẹo cưới tặng cho cư dân xung quanh.

Hỏi đáp về từ 喜糖

喜糖 nghĩa là gì?

喜糖 (xǐ táng) nghĩa là kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 喜糖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 喜, 糖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.