海砂 đọc là hǎi shā, nghĩa là cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 海砂
海砂 nghĩa là gì?
海砂 (hǎi shā) nghĩa là cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển).
Cách viết 海砂 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 海, 砂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 海砂?
Thường gặp: 海砂屋 (hǎi shā wū) – nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển.