XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大朱雀 đọc là dà zhū què, nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大朱雀

大朱雀 nghĩa là gì?

大朱雀 (dà zhū què) nghĩa là (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi).

Cách viết 大朱雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 朱, 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大朱雀?

Thường gặp: 拟大朱雀 (nǐ dà zhū què) – (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng vằn (Carpodacus rubicilloides).