XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孔雀 đọc là kǒng què, nghĩa là chim công; con công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 孔雀

孔雀 nghĩa là gì?

孔雀 (kǒng què) nghĩa là chim công; con công.

Cách viết 孔雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孔, 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孔雀?

Thường gặp: 孔雀女 (kǒng què nǚ) – (tiếng lóng Internet) cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình…; 孔雀座 (kǒng què zuò) – Chòm sao Khổng Tước; 孔雀河 (kǒng què hé) – Sông Khổng Tước ở Tân Cương; 绿孔雀 (lǜ kǒng què) – (loài chim ở Trung Quốc) công xanh (Pavo muticus); 孔雀王朝 (kǒng què wáng cháo) – Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN); 灰孔雀雉 (huī kǒng què zhì) – (loài chim ở Trung Quốc) gà tiền mặt xám (Polyplectron bicalcaratum).