XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门铃 đọc là mén líng, nghĩa là chuông cửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

门铃【門鈴】

[mén líng] [门 铃]

chuông cửa

安装在门上供访客提示屋主的响铃。

有人在按门铃,你去开门吧。

yǒu rén zài àn mén líng, nǐ qù kāi mén ba.

Có người đang bấm chuông cửa, bạn ra mở cửa đi.

门铃响了,快去看看是谁来了。

mén líng xiǎng le, kuài qù kàn kàn shì shuí lái le.

Chuông cửa reo rồi, mau ra xem ai đến kìa.

听到门铃声,他立刻跑去开门。

tīng dào mén líng shēng, tā lì kè pǎo qù kāi mén.

Nghe thấy tiếng chuông cửa, anh ấy lập tức chạy đi mở cửa.

门铃发出一声清脆的响声。

mén líng fā chū yì shēng qīng cuì de xiǎng shēng.

Chuông cửa phát ra một tiếng động trong trẻo.

Hỏi đáp về từ 门铃

门铃 nghĩa là gì?

门铃 (mén líng) nghĩa là chuông cửa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 门铃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 铃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.