XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杠铃 đọc là gàng líng, nghĩa là tạ đòn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

杠铃【槓鈴】

[gàng líng] [杠 铃]

tạ đòn

举重或健身用的器械,长杠两端装有铁盘。

教练指导他纠正推举杠铃时的身体姿势。

jiào liàn zhǐ dǎo tā jiū zhèng tuī jǔ gàng líng shí de shēn tǐ zī shì.

Huấn luyện viên hướng dẫn anh ấy sửa tư thế cơ thể khi đẩy tạ đòn.

Hỏi đáp về từ 杠铃

杠铃 nghĩa là gì?

杠铃 (gàng líng) nghĩa là tạ đòn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 杠铃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杠, 铃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.