电铃【電鈴】
[diàn líng] [电 铃]
chuông điện
利用通电产生磁力发声的装置。
下课电铃一响,学生们便走出了教室。
xià kè diàn líng yì xiǎng, xué shēng men biàn zǒu chū le jiào shì.Chuông điện hết giờ vừa reo, học sinh liền bước ra khỏi lớp học.
电铃 đọc là diàn líng, nghĩa là chuông điện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn líng] [电 铃]
chuông điện
利用通电产生磁力发声的装置。
下课电铃一响,学生们便走出了教室。
xià kè diàn líng yì xiǎng, xué shēng men biàn zǒu chū le jiào shì.Chuông điện hết giờ vừa reo, học sinh liền bước ra khỏi lớp học.
电铃 (diàn líng) nghĩa là chuông điện. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 电, 铃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.