XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

门当户对 đọc là mén dāng hù duì, nghĩa là hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

门当户对【門當戶對】

[mén dāng hù duì] [门 当 户 对]

hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp

指结亲双方家庭地位、经济条件相当。

在古代,人们结婚非常看重门当户对。

zài gǔ dài, rén men jié hūn fēi cháng kàn zhòng mén dāng hù duì.

Thời cổ đại, người ta kết hôn rất xem trọng việc môn đăng hộ đối.

Hỏi đáp về từ 门当户对

门当户对 nghĩa là gì?

门当户对 (mén dāng hù duì) nghĩa là hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ); (về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 门当户对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 门, 当, 户, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.