XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兼容 đọc là jiān róng, nghĩa là tương thích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

兼容

[jiān róng] [兼 容]

tương thích

不同事物能共同存在或协同工作

这款新开发的学习软件能与各种操作系统良好兼容。

zhè kuǎn xīn kāi fā de xué xí ruǎn jiàn néng yǔ gè zhǒng cāo zuò xì tǒng liáng hǎo jiān róng.

Phần mềm học tập mới phát triển này tương thích tốt với nhiều hệ điều hành khác nhau.

我打算先在内部测试环境部署这个混合方案,验证一下兼容性。

wǒ dǎ suàn xiān zài nèi bù cè shì huán jìng bù shǔ zhè ge hùn hé fāng àn, yàn zhèng yí xià jiān róng xìng.

Mình tính triển khai phương án lai ghép này trong môi trường thử nghiệm nội bộ trước để kiểm tra tính tương thích.

Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且

但我们不能忽视其中的代价。系统之间的兼容性肯定会大幅下降。

dàn wǒ men bù néng hū shì qí zhōng de dài jià. xì tǒng zhī jiān de jiān róng xìng kěn dìng huì dà fú xià jiàng.

Nhưng chúng ta không thể bỏ qua cái giá trong đó. Tính tương thích giữa các hệ thống chắc chắn sẽ suy giảm mạnh.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

当然。兼容性下降,不啻将割裂全球市场,导致跨境贸易交易成本飙升。

dāng rán. jiān róng xìng xià jiàng, bú chì jiāng gē liè quán qiú shì chǎng, dǎo zhì kuà jìng mào yì jiāo yì chéng běn biāo shēng.

Đương nhiên. Tính tương thích suy giảm, chẳng khác nào sẽ chia cắt thị trường toàn cầu, dẫn đến chi phí giao dịch thương mại xuyên biên giới tăng vọt.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

Hỏi đáp về từ 兼容

兼容 nghĩa là gì?

兼容 (jiān róng) nghĩa là tương thích. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 兼容 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兼, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兼容?

Thường gặp: 兼容性 (jiān róng xìng) – tính tương thích; 不兼容性 (bù jiān róng xìng) – không tương thích; 兼容并包 (jiān róng bìng bāo) – bao gồm và dung nạp nhiều thứ; 完全兼容 (wán quán jiān róng) – tương thích hoàn toàn; 相互兼容 (xiāng hù jiān róng) – tương thích lẫn nhau; 电磁兼容性 (diàn cí jiān róng xìng) – tính tương thích điện từ.