XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 匹 đọc là pǐ, nghĩa là lượng từ cho ngựa, la. Thuộc bộ Hệ 匸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

匹

[pǐ]

lượng từ cho ngựa, la

用于马、骡或整卷布帛。

草原上有几匹马在欢快地奔跑。

cǎo yuán shàng yǒu jǐ pǐ mǎ zài huān kuài dì bēn pǎo.

Trên thảo nguyên có mấy con ngựa đang vui vẻ chạy tung tăng.

sánh bằng, tương xứng

相当,对等,能相比。

他的棋艺无人能匹。

tā de qí yì wú rén néng pǐ.

Kỳ nghệ của anh ấy không ai sánh kịp.

很好,声音定位必须精确匹配观众触摸画面的具体位置。

hěn hǎo, shēng yīn dìng wèi bì xū jīng què pǐ pèi guān zhòng chù mō huà miàn de jù tǐ wèi zhì.

Rất tốt, định vị âm thanh phải khớp chính xác với vị trí cụ thể mà khán giả chạm vào tranh.

Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句

与同类产品相比,我们的核心优势在于精准匹配兼职与实习。

yǔ tóng lèi chǎn pǐn xiāng bǐ, wǒ men de hé xīn yōu shì zài yú jīng zhǔn pǐ pèi jiān zhí yǔ shí xí.

So với các sản phẩm cùng loại, ưu thế cốt lõi của chúng em nằm ở việc ghép nối chính xác việc làm thêm và thực tập.

Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp

我建议录用他,他的能力和这个职位非常匹配,发展前景也不错。

wǒ jiàn yì lù yòng tā, tā de néng lì hé zhè ge zhí wèi fēi cháng pǐ pèi, fā zhǎn qián jǐng yě bú cuò.

Tôi đề nghị tuyển anh ấy, năng lực rất phù hợp với vị trí này, triển vọng phát triển cũng tốt.

Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…

Hỏi đáp về chữ 匹

匹 nghĩa là gì?

匹 (pǐ) nghĩa là lượng từ cho ngựa, la. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 匹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 匹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 匹 thuộc bộ Hệ (匸).

Chữ 匹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 匹配 (pǐ pèi) – phối hoặc kết hôn; 匹偶 (pǐ ǒu) – một cặp vợ chồng; 匹克 (pǐ kè) – Công ty TNHH Sản phẩm Thể thao Peak, công ty đồ thể thao Trung Quốc; 匹夫 (pǐ fū) – người đàn ông bình thường; 匹敌 (pǐ dí) – ngang bằng; 匹耦 (pǐ ǒu) – biến thể của 匹偶 (pǐ ǒu).