XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

匹敌 đọc là pǐ dí, nghĩa là ngang bằng; phù hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 匹敌

匹敌 nghĩa là gì?

匹敌 (pǐ dí) nghĩa là ngang bằng; phù hợp.

Cách viết 匹敌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 匹, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 匹敌?

Thường gặp: 无可匹敌 (wú kě pǐ dí) – vô song.