匹敌
[pǐ dí] [匹 敌]
ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh
匹敌 đọc là pǐ dí, nghĩa là ngang bằng; phù hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pǐ dí] [匹 敌]
ngang bằng; phù hợp; đối thủ cạnh tranh
匹敌 (pǐ dí) nghĩa là ngang bằng; phù hợp.
Viết lần lượt từng chữ 匹, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 无可匹敌 (wú kě pǐ dí) – vô song.