两不相欠
[liǎng bù xiāng qiàn] [两 BẤT 相 欠]
ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau
两不相欠 đọc là liǎng bù xiāng qiàn, nghĩa là ngang bằng; không ai nợ ai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎng bù xiāng qiàn] [两 BẤT 相 欠]
ngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhau
两不相欠 (liǎng bù xiāng qiàn) nghĩa là ngang bằng; không ai nợ ai.
Viết lần lượt từng chữ 两, 不, 相, 欠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.