无敌【無敵】
[wú dí] [无 敌]
vô địch; không có đối thủ; vô song
没有对手,力量极为强大
他在乒乓球比赛中表现无敌,赢得了冠军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng biǎo xiàn wú dí, yíng dé le guàn jūn.Anh ấy thể hiện vô song trong trận đấu bóng bàn, đã giành được chức vô địch.
无敌 đọc là wú dí, nghĩa là vô địch; không có đối thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú dí] [无 敌]
vô địch; không có đối thủ; vô song
没有对手,力量极为强大
他在乒乓球比赛中表现无敌,赢得了冠军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng biǎo xiàn wú dí, yíng dé le guàn jūn.Anh ấy thể hiện vô song trong trận đấu bóng bàn, đã giành được chức vô địch.
无敌 (wú dí) nghĩa là vô địch; không có đối thủ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 无, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 所向无敌 (suǒ xiàng wú dí) – vô địch.