所向无敌
[suǒ xiàng wú dí] [所 向 无 敌]
vô địch; không gì sánh được
这支军队作战勇猛,所向无敌。
zhè zhī jūn duì zuò zhàn yǒng měng, suǒ xiàng wú dí.Đội quân này tác chiến dũng cảm, đánh đâu thắng đó không có đối thủ.
所向无敌 đọc là suǒ xiàng wú dí, nghĩa là vô địch; không gì sánh được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suǒ xiàng wú dí] [所 向 无 敌]
vô địch; không gì sánh được
这支军队作战勇猛,所向无敌。
zhè zhī jūn duì zuò zhàn yǒng měng, suǒ xiàng wú dí.Đội quân này tác chiến dũng cảm, đánh đâu thắng đó không có đối thủ.
所向无敌 (suǒ xiàng wú dí) nghĩa là vô địch; không gì sánh được.
Viết lần lượt từng chữ 所, 向, 无, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.