XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强硬 đọc là qiáng yìng, nghĩa là cứng rắn; không nhân nhượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

强硬【強硬】

[qiáng yìng] [强 硬]

cứng rắn; không nhân nhượng

态度坚决,绝不妥协

面对不合理的条款,我们在谈判中保持了强硬的态度。

miàn duì bù hé lǐ de tiáo kuǎn, wǒ men zài tán pàn zhōng bǎo chí le qiáng yìng de tài dù.

Đối mặt với các điều khoản bất hợp lý, chúng tôi đã giữ thái độ cứng rắn trong đàm phán.

他们态度极其强硬,甚至拒绝继续走法务审核流程。

tā men tài dù jí qí qiáng yìng, shèn zhì jù jué jì xù zǒu fǎ wù shěn hé liú chéng.

Thái độ của họ cực kỳ cứng rắn, thậm chí từ chối tiếp tục thực hiện quy trình thẩm định pháp lý.

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

万一对方态度强硬,坚决拒绝调解方案,我们也要继续让步吗?

wàn yī duì fāng tài dù qiáng yìng, jiān jué jù jué tiáo jiě fāng àn, wǒ men yě yào jì xù ràng bù ma?

Ngộ nhỡ đối phương giữ thái độ cứng rắn, kiên quyết từ chối phương án hòa giải thì ta cũng phải nhượng bộ sao ạ?

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 强硬

强硬 nghĩa là gì?

强硬 (qiáng yìng) nghĩa là cứng rắn; không nhân nhượng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 强硬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 硬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 强硬?

Thường gặp: 强硬派 (qiáng yìng pài) – phe cứng rắn; 强硬态度 (qiáng yìng tài dù) – thái độ cứng rắn; 强硬立场 (qiáng yìng lì chǎng) – lập trường cứng rắn; 措辞强硬 (cuò cí qiáng yìng) – lời lẽ cứng rắn.