XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热腾腾 đọc là rè téng téng, nghĩa là nóng hổi; (ví von) náo nhiệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

热腾腾【熱騰騰】

[rè téng téng] [热 腾 腾]

nóng hổi; (ví von) náo nhiệt; bận rộn

形容热气冒得很多的样子。

妈妈为下班回家的我端上一碗热腾腾的面条。

mā ma wèi xià bān huí jiā de wǒ duān shàng yì wǎn rè téng téng de miàn tiáo.

Mẹ bưng ra một bát mì nóng hổi cho tôi vừa tan làm về nhà.

喝一碗热腾腾的黑芝麻糊很暖和。

hē yì wǎn rè téng téng de hēi zhī má hú hěn nuǎn huo.

Uống một bát chè mè đen nóng hổi rất ấm áp.

他在路边买了两个热腾腾的菜馒头。

tā zài lù biān mǎi le liǎng gè rè téng téng de cài mán tou.

Anh ấy mua hai chiếc bánh bao nhân rau nóng hổi ở ven đường.

Hỏi đáp về từ 热腾腾

热腾腾 nghĩa là gì?

热腾腾 (rè téng téng) nghĩa là nóng hổi; (ví von) náo nhiệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 热腾腾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 腾, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.