XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吨 đọc là dūn, nghĩa là tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dùn]. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

吨【噸】

[dūn]

tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dùn]

重量单位,一吨等于一千公斤。

这个工厂每年生产五万吨钢材。

zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.

Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.

好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。

hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.

Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

这辆大货车载重超过三十吨。

zhè liàng dà huò chē zǎi zhòng chāo guò sān shí dūn.

Chiếc xe tải lớn này chở nặng hơn ba mươi tấn.

Hỏi đáp về chữ 吨

吨 nghĩa là gì?

吨 (dūn) nghĩa là tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dùn]. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 吨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吨 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公吨 (gōng dūn) – tấn; 千吨 (qiān dūn) – kiloton; 吨位 (dūn wèi) – trọng tải tính bằng tấn; 吨数 (dūn shù) – trọng tải tính bằng tấn; 吨级 (dūn jí) – trọng tải; 呫吨 (zhān dūn) – xanthen (hóa học).