XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吨级 đọc là dūn jí, nghĩa là trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吨级

[dūn jí] [吨 级]

trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)

港口停靠了一艘万吨级的轮船。

gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.

Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.

几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。

jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.

Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.

Hỏi đáp về từ 吨级

吨级 nghĩa là gì?

吨级 (dūn jí) nghĩa là trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách).

Cách viết 吨级 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吨, 级 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吨级?

Thường gặp: 千吨级核武器 (qiān dūn jí hé wǔ qì) – vũ khí kiloton.