XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁判员 đọc là cái pàn yuán, nghĩa là trọng tài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裁判员

[cái pàn yuán] [裁 判 员]

trọng tài

裁判员准时步入赛场主持比赛。

cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.

Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.

裁判员正在公正地评判这场比赛。

cái pàn yuán zhèng zài gōng zhèng dì píng pàn zhè chǎng bǐ sài.

Trọng tài đang đánh giá trận đấu này một cách công bằng.

Hỏi đáp về từ 裁判员

裁判员 nghĩa là gì?

裁判员 (cái pàn yuán) nghĩa là trọng tài.

Cách viết 裁判员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 判, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.