XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗜 đọc là shì, nghĩa là nghiện; thích. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗜

[shì]

nghiện; thích; từ ghép với hậu tố -phil hoặc -phile

他并不嗜好烟酒,生活十分自律。

tā bìng bú shì hào yān jiǔ, shēng huó shí fēn zì lǜ.

Anh ấy không hề ham thích rượu chè thuốc lá, sống rất kỷ luật.

喝浓茶是他多年来养成的一种嗜好。

hē nóng chá shì tā duō nián lái yǎng chéng de yì zhǒng shì hào.

Uống trà đặc là một sở thích anh ấy duy trì nhiều năm qua.

整日沉迷于不良嗜好,会让人逐渐堕落。

zhěng rì chén mí yú bù liáng shì hào, huì ràng rén zhú jiàn duò luò.

Cả ngày chìm đắm vào thói quen xấu sẽ khiến con người dần sa đọa.

Hỏi đáp về chữ 嗜

嗜 nghĩa là gì?

嗜 (shì) nghĩa là nghiện; thích.

Cách viết chữ 嗜 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嗜 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嗜 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 嗜好 (shì hào) – sở thích; 嗜欲 (shì yù) – dục vọng; 嗜血 (shì xuè) – khát máu; 嗜睡症 (shì shuì zhèng) – chứng ngủ nhiều; 嗜杀成性 (shì shā chéng xìng) – khát máu; 嗜痂成癖 (shì jiā chéng pǐ) – có những sự nghiện ngập kỳ lạ và nguy hiểm (thành ngữ).