XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研磨 đọc là yán mó, nghĩa là nghiền; mài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研磨

[yán mó] [研 磨]

nghiền; mài; mài giũa

研磨机把咖啡豆打成了细小的粉末。

yán mó jī bǎ kā fēi dòu dǎ chéng le xì xiǎo de fěn mò.

Máy xay đã xay hạt cà phê thành bột mịn.

研磨墨块需要极大的耐心。

yán mó mò kuài xū yào jí dà de nài xīn.

Mài thỏi mực đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.

这种药片要研磨成颗粒才能给小孩服用。

zhè zhǒng yào piàn yào yán mó chéng kē lì cái néng gěi xiǎo hái fú yòng.

Loại viên thuốc này cần nghiền thành hạt nhỏ mới có thể cho trẻ em uống.

Hỏi đáp về từ 研磨

研磨 nghĩa là gì?

研磨 (yán mó) nghĩa là nghiền; mài.

Cách viết 研磨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 磨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研磨?

Thường gặp: 研磨料 (yán mó liào) – vật liệu mài mòn; 研磨盘 (yán mó pán) – đĩa mài; 研磨材料 (yán mó cái liào) – vật liệu mài mòn.