XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研磨盘 đọc là yán mó pán, nghĩa là đĩa mài; đĩa chà nhám. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 研磨盘

研磨盘 nghĩa là gì?

研磨盘 (yán mó pán) nghĩa là đĩa mài; đĩa chà nhám.

Cách viết 研磨盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 磨, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.