研磨料 đọc là yán mó liào, nghĩa là vật liệu mài mòn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 研磨料
研磨料 nghĩa là gì?
研磨料 (yán mó liào) nghĩa là vật liệu mài mòn.
Cách viết 研磨料 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 研, 磨, 料 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.