诈唬 đọc là zhà hu, nghĩa là bịp bợm; làm phách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 诈唬
诈唬 nghĩa là gì?
诈唬 (zhà hu) nghĩa là bịp bợm; làm phách.
Cách viết 诈唬 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 诈, 唬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.