XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发颤 đọc là fā chàn, nghĩa là run rẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发颤

[fā chàn] [发 颤]

run rẩy

工厂里的机器整日轰鸣,震得地面微微发颤。

gōng chǎng lǐ de jī qì zhěng rì hōng míng, zhèn de dì miàn wēi wēi fā chàn.

Máy móc trong nhà xưởng gầm rú suốt ngày, rung chuyển cả mặt đất.

Hỏi đáp về từ 发颤

发颤 nghĩa là gì?

发颤 (fā chàn) nghĩa là run rẩy.

Cách viết 发颤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 颤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.