XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 兢 đọc là jīng, nghĩa là lo sợ; e ngại. Thuộc bộ Nhân 儿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兢

[jīng]

lo sợ; e ngại

听你这么说,她确实是个踏实肯干、兢兢业业的好员工,值得表彰。

tīng nǐ zhè me shuō, tā què shí shì gè tā shi kěn gān, jīng jīng yè yè de hǎo yuán gōng, zhí dé biǎo zhāng.

Nghe em nói vậy, cô ấy quả là nhân viên tốt, chăm chỉ tận tụy, đáng được biểu dương.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

他多年来兢兢业业,从不出错。

tā duō nián lái jīng jīng yè yè, cóng bù chū cuò.

Anh ấy nhiều năm qua luôn tận tụy, chưa từng mắc lỗi.

李警官兢兢业业地守护着一方平安。

lǐ jǐng guān jīng jīng yè yè dì shǒu hù zhe yì fāng píng ān.

Cảnh sát Lý tận tụy giữ gìn bình yên cho một vùng.

Hỏi đáp về chữ 兢

兢 nghĩa là gì?

兢 (jīng) nghĩa là lo sợ; e ngại.

Cách viết chữ 兢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 兢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 兢 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 兢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兢兢业业 (jīng jīng yè yè) – (thành ngữ) tận tụy; 凌兢 (líng jīng) – (văn học) lạnh cóng; 战兢 (zhàn jīng) – run rẩy; 战兢兢 (zhàn jīng jīng) – run sợ; 战战兢兢 (zhàn zhàn jīng jīng) – run sợ.