XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

凌兢 đọc là líng jīng, nghĩa là (văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 凌兢

凌兢 nghĩa là gì?

凌兢 (líng jīng) nghĩa là (văn học) lạnh cóng; (văn học) run rẩy.

Cách viết 凌兢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 凌, 兢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.