XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

战役 đọc là zhàn yì, nghĩa là chiến dịch quân sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

战役【戰役】

[zhàn yì] [战 役]

1.chiến dịch quân sự

战略指导下的较大规模作战行动

这场关键的战役彻底改变了整个战争的局势。

zhè chǎng guān jiàn de zhàn yì chè dǐ gǎi biàn le zhěng gè zhàn zhēng de jú shì.

Chiến dịch mang tính then chốt này đã thay đổi hoàn toàn cục diện của cả cuộc chiến.

2.chiến dịch (phong trào, nhiệm vụ lớn)

比喻大规模的群众性工作或行动

全市展开了一场植树造林的绿色战役。

quán shì zhǎn kāi le yì chǎng zhí shù zào lín de lǜ sè zhàn yì.

Toàn thành phố đã phát động một chiến dịch xanh trồng cây gây rừng.

这位将领胸怀大略,善于指挥复杂战役。

zhè wèi jiàng lǐng xiōng huái dà lüè, shàn yú zhǐ huī fù zá zhàn yì.

Vị tướng này mang trong mình mưu lược lớn, rất giỏi chỉ huy các chiến dịch phức tạp.

那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。

nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.

Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.

Hỏi đáp về từ 战役

战役 nghĩa là gì?

战役 (zhàn yì) nghĩa là chiến dịch quân sự. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 战役 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 战, 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 战役?

Thường gặp: 平津战役 (píng jīn zhàn yì) – Chiến dịch Bình Tân (Tháng 11, 1948 - Tháng 1, 1949), một trong ba c…; 淮海战役 (huái hǎi zhàn yì) – Chiến dịch Hoài Hải (tháng 11, 1948-tháng 1, 1949), một trong ba chi…; 辽沈战役 (liáo shěn zhàn yì) – Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên tron…; 不列颠战役 (bù liè diān zhàn yì) – Trận chiến nước Anh (tháng 7-tháng 10 năm 1940); 中途岛战役 (zhōng tú dǎo zhàn yì) – Trận Midway, tháng 6 năm 1942; 孟良崮战役 (mèng liáng gù zhàn yì) – trận Mạnh Lương Cố ở Sơn Đông năm 1947 giữa Quốc dân đảng và Cộng sản.