XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 役 đọc là yì, nghĩa là lao động cưỡng bức; lao dịch. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

役

[yì]

lao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộc

大卫,听说你正准备做退役转型规划?

dà wèi, tīng shuō nǐ zhèng zhǔn bèi zuò tuì yì zhuǎn xíng guī huà?

Đại Vệ, nghe nói em đang chuẩn bị làm quy hoạch chuyển đổi sau giải nghệ à?

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

这是一场全民参与的环保战役。

zhè shì yì chǎng quán mín cān yù de huán bǎo zhàn yì.

Đây là một chiến dịch bảo vệ môi trường có toàn dân tham gia.

那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?

nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?

Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về chữ 役

役 nghĩa là gì?

役 (yì) nghĩa là lao động cưỡng bức; lao dịch.

Cách viết chữ 役 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 役 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 役 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 役 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 战役 (zhàn yì) – chiến dịch quân sự; 退役 (tuì yì) – (đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; 仆役 (pú yì) – người hầu; 使役 (shǐ yì) – sử dụng (động vật hoặc người hầu); 兵役 (bīng yì) – nghĩa vụ quân sự; 劳役 (láo yì) – lao động cưỡng bức.